Văn phòng bộ môn: Tầng 01, giảng đường B, Trường Đại học Y - Dược Thái Nguyên

1. Giới thiệu

- Bộ môn Hóa Sinh đươc thành từ năm 2006 đến tháng 10 năm 2010 được tách thành hai bộ môn là Hóa học và Sinh học.

- Các thế hệ lãnh đạo tiền nhiệm

STT Họ tên Chức vụ
1 GVC. CN Trần Anh Thả Trưởng bộ môn
2 GV.CN Bùi Hùng  Trưởng bộ môn
3 GV.CN Nguyễn Văn Vinh   Trưởng bộ môn
4 TS. Đoàn Khắc Hòa  Trưởng bộ môn
5 GV.CN Bùi Đình Thư Trưởng bộ môn
6 GVC.TS Lô Quang Phú Trưởng bộ môn (1980 – 1995)
7 GVC.TS Ngô Quang Tuyển Phó trưởng bộ môn (1981 – 1995)
8 GVC.ThS Cù Xuân Chánh  Trưởng bộ môn (2006 – 2010)

2. Chức năng, nhiệm vụ

- Bộ môn Hóa học tham gia giảng dạy các học phần hóa học cho tất cả các ngành sức khỏe, nhằm cung cấp một cách có hệ thống các kiến thức cơ bản về cấu tạo các chất, về sự tương tác và cách thức vận động của chúng trong tự nhiên, các quy luật về sự vận động của các chất. Dự đoán khả năng, chiều hướng và giới hạn của các quá trình hoá học, những hiện tượng kèm theo cũng như các yếu tố thúc đẩy hoặc kìm hãm các quá trình đó, qua đó ứng dụng vào các quá trình chuyển hóa trong cơ thể sống theo hướng có lợi. Làm sáng tỏ vai trò của các nguyên tố hóa học trong cơ thể (các nguyên tố đa lượng cũng như vi lượng) và ứng dụng các đơn chất và hợp chất của chúng trong lĩnh vực y dược học. Tạo cơ sở cho sinh viên y dược học tốt các môn y học cơ sở như sinh hóa, sinh lý, dược lý, vệ sinh dịch tễ, môi trường, hóa dược, vv… Từ đó vận dụng các kiến thức này vào chuyên ngành y dược.

- Đảm nhiệm việc giảng dạy các học phần:

+ Học phần Hóa Đại cương - Vô cơ cho tất cả sinh viên hệ chính quy thuộc các ngành đào tạo: Y đa khoa, Răng hàm mặt, Điều dưỡng, Y học dự phòng,

+ Học phần Hóa Đại cương - Vô cơ cho sinh viên ngành Dược hệ chính quy 4 năm và 5 năm.

+ Học phần Hóa Phân tích cho sinh viên ngành Dược hệ chính quy 4 năm.

+ Học phần Hóa Phân tích 1 và 2 cho sinh viên ngành Dược hệ chính quy 5 năm.

+ Học phần Hóa Hữu cơ cho sinh viên ngành Dược hệ chính quy 5 năm và 4 năm.

+ Học phần Hóa Đại cương, Hóa ĐC - VC cho sinh viên ngành CNĐDTC và BSĐK hệ 4 năm.

+ Hóa học cho hệ dự bị đại học.

- Xây dựng kế hoạch giảng dạy và thực hiện công tác đào tạo theo quy chế, quy định của nhà trường.

- Biên soạn và hoàn thiện các giáo trình, bài giảng phục vụ cho việc giảng dạy, phù hợp đặc thù sinh viên  trường Y Dược.

-  Tham gia nghiên cứu khoa học, viết báo khoa học, tham gia các hội nghị khoa học.

-  Học tập nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, ngoại ngữ và tin học…

3. Đội ngũ cán bộ môn

3.1. Lãnh đạo bộ môn

 

 

Ts. Nguyễn Thị Ánh Tuyết

Chức vụ: Trưởng bộ môn



3.2. Danh sách cán bộ của bộ môn

Hiện tai, bộ môn có 05 giảng viên, 03 kỹ thuật viên, 01 y công. Trong đó có 01 tiến sĩ, 04 thạc sĩ, 01 cử nhân, 02 trung cấp.

 

STT Họ và tên Thông tin cá nhân Học phần tham gia giảng dạy
1 TS. Nguyễn Thị Ánh Tuyết

Chức vụ: Trưởng bộ môn

Điện thoại: 0914902856

Email:tuyetdhyktn@yahoo.com.vn

Hóa ĐC - VC

Hóa ĐC, Hóa PT

Hóa VC - HC

2 ThS. Nguyễn Văn Quế

Chức vụ: P. Trưởng bộ môn

Điện thoại: 0977087823

Email:que.hoa.dhydtn@gmail.com

Hóa ĐC - VC

Hóa ĐC, Hóa HC

Hóa VC - HC

3 Ths. Nguyễn Ngọc Minh

Chức vụ: Giảng viên

Điện thoại: 0984837596

Email: ngocminhtn86@gmail.com

Hóa ĐC - VC

Hóa ĐC, Hóa PT

Hóa VC - HC

4 Ths. Nguyễn Thị Mỹ Ninh

Chức vụ: Giảng viên

Điện thoại: 0988671132

Email: ninhmtn@gmail.com

Hóa ĐC - VC

Hóa ĐC, Hóa PT

Hóa VC - HC

5 Ths. Lê Thị Giang

Chức vụ:  Giảng viên

Điện thoại: 0962379006

Email: giangtrhanoi@gmail.com

Hóa ĐC - VC

Hóa ĐC, Hóa HC

Hóa VC - HC

6 Đàm Thị Chung Thủy

Chức vụ: Kỹ thuật viên

Điện thoại: 0973180145

Email: damchungthuy@gmail.com

 
7 Lê Thị Lệ Hồng

Chức vụ: Kỹ thuật viên

Điện thoại: 0987118284

Email: lehongdhy@gmail.com

 
8 Trương Thị Hồng Hạnh

Chức vụ: Kỹ thuật viên

Điện thoại: 01659005568

Email: hanhbi.tn@gmail.com

 
9 Nguyễn T Quỳnh Trang

Chức vụ: Y công

Điện thoại: 01696148112

Email:

 

 
 
4. Các học phần bộ môn đảm nhiệm

 

 

STT Tên môn Số tín chỉ Ngành học Trình độ
1 Hóa ĐC - VC 3 (2/1) BSĐK, BSRHM, BSYHDP, CNĐD, ĐHDược Đại học
2 Hóa Hữu cơ 5 (3/2) ĐHDược hệ 5 năm Đại học
3 Hóa Hữu cơ 3 (2/1) ĐHDược hệ 4 năm Đại học
4 Hóa ĐC - VC 3 (2/1) ĐHDược hệ 4 năm Đại học
5 Hóa Phân tích 1 4 (2/2) ĐHDược hệ 5 năm Đại học
6 Hóa Phân tích 2 4 (2/2) ĐHDược hệ 5 năm Đại học
7 Hóa Phân tích 3(2/1) ĐHDược hệ 4 năm Đại học
8 Hóa Đại cương 2 (1/1) BSĐK hệ 4 năm Đại học
9 Hóa Đại cương 2 (2/0) CNĐDTC Đại học
10 Hóa VC - HC 2 (2/0) CNĐDTC Đại học
11 Hóa VC - HC 1 (1/0) BSĐK hệ 4 năm Đại học